top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
93040010 | Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2 |
93040090 | Loại khác |
9305 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04. |
93051000 | Của súng lục ổ quay hoặc súng lục |
93052000 | Của súng ngắn hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03 |
930591 | Loại khác:'Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01: |
93059110 | Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt |
93059190 | Loại khác |
930599 | Loại khác: |
93059911 | Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9304.00.90:'Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt |
93059919 | Loại khác |
93059991 | Loại khác:'Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt |
Trang 1 trên 1
bottom of page