top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
91070000 | Thiết bị định giờ kèm theo máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc kèm theo động cơ đồng bộ. |
9108 | Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp. |
91081100 | Hoạt động bằng điện:'Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học hoặc kèm theo thiết bị để gắn mặt hiển thị cơ học |
91081200 | Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử |
91081900 | Loại khác |
91082000 | Có bộ phận lên giây tự động |
91089000 | Loại khác |
9109 | Máy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đã lắp ráp. |
91091000 | Hoạt động bằng điện |
91099000 | Loại khác |
9110 | Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân đồng bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, chưa lắp ráp. |
91101100 | Của đồng hồ cá nhân:'Máy đồng hồ đồng bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy) |
Trang 1 trên 1
bottom of page