top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
903289 | Loại khác: |
90328910 | Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hoá của tàu thuyền |
90328920 | Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hoá chất hoặc điện hoá trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp |
90328931 | Loại khác, hoạt động bằng điện:Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp) |
90328939 | Loại khác |
90328990 | Loại khác |
903290 | Bộ phận và phụ kiện: |
90329010 | Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.10 |
90329020 | Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.20 |
90329030 | Của hàng hoá khác hoạt động bằng điện |
90329090 | Loại khác |
9033 | Bộ phận và phụ kiện (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 90. |
Trang 1 trên 1
bottom of page