top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
90308990 | Loại khác |
903090 | Bộ phận và phụ kiện: |
90309010 | Bộ phận và phụ kiện (kể cả tấm mạch in đã lắp ráp) của các hàng hoá thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82 |
90309030 | Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp |
90309040 | Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp |
90309090 | Loại khác |
9031 | Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng. |
903110 | Thiết bị đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí: |
90311010 | Hoạt động bằng điện |
90311020 | Không hoạt động bằng điện |
903120 | Bàn kiểm tra: |
90312010 | Hoạt động bằng điện |
Trang 1 trên 1
bottom of page