top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
90292090 | Loại khác |
902990 | Bộ phận và phụ kiện: |
90299010 | Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.10 hoặc của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20 |
90299020 | Của hàng hoá khác thuộc phân nhóm 9029.20 |
9030 | Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, tia vũ trụ hoặc các bức xạ ion khác. |
90301000 | Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion |
90302000 | Máy hiện sóng và máy ghi dao động |
90303100 | Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất:Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi |
90303200 | Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi |
903033 | Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi: |
90303310 | Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp |
90303320 | Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định |
Trang 1 trên 1
bottom of page