top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
90191090 | Loại khác |
90192000 | Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng ôxi, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác |
90200000 | Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được. |
9021 | Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể. |
90210 | Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng gói không quá 3 kg: |
90211000 | Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương |
90212100 | Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa:Răng giả |
90212900 | Loại khác |
90213100 | Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể người:Khớp giả |
90213900 | Loại khác |
90214000 | Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện |
90215000 | Thiết bị điều hoà nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện |
Trang 1 trên 1
bottom of page