top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
9018 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực. |
90181100 | Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý):Thiết bị điện tim |
90181200 | Thiết bị siêu âm |
90181300 | Thiết bị hiện ảnh cộng hưởng từ |
90181400 | Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy |
90181900 | Loại khác |
90182000 | Thiết bị tia cực tím hay tia hồng ngoại |
901831 | Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự:'Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm: |
90183110 | Bơm tiêm dùng một lần |
90183190 | Loại khác |
90183200 | Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương |
901839 | Loại khác: |
Trang 1 trên 1
bottom of page