top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
90153000 | Dụng cụ đo cân bằng (levels) |
90154000 | Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh |
901580 | Thiết bị và dụng cụ khác: |
90158010 | Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ |
90158090 | Loại khác |
90159000 | Bộ phận và phụ kiện |
90160000 | Cân với độ nhậy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quả cân. |
9017 | Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hay dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này. |
901710 | Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động: |
90171010 | Máy vẽ |
90171090 | Loại khác |
901720 | Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác: |
Trang 1 trên 1
bottom of page