top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
90142000
Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)
901480
Thiết bị và dụng cụ khác:
90148010
Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động
90148090
Loại khác
901490
Bộ phận và phụ kiện:
90149010
Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tầu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động
90149090
Loại khác
9015
Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa.
901510
Máy đo xa:
90151010
Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim
90151090
Loại khác
90152000
Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc -tacheometers)
Trang 1 trên 1
bottom of page