top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
9011 | Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hay vi chiếu. |
90111000 | Kính hiển vi soi nổi |
90112 | Đã khử chất ca-phê-in: |
90112000 | Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu |
90118000 | Các loại kính hiển vi khác |
90119000 | Bộ phận và phụ kiện |
9012 | Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ. |
90121 | Cà phê, đã rang 'Chưa khử chất ca-phê-in: |
90121000 | Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ |
90129000 | Bộ phận và phụ kiện |
9013 | Thiết bị tinh thể lỏng chưa được lắp thành các sản phẩm đã được chi tiết ở các nhóm khác; thiết bị tạo tia laser, trừ điốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hay chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này. |
90131000 | Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính lồng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI |
Trang 1 trên 1
bottom of page