top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
90059090 | Loại khác |
9006 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39. |
900610 | Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in: |
90061010 | Máy vẽ ảnh laser |
90061090 | Loại khác |
90063000 | Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành toà án hoặc khoa học hình sự |
90064000 | Máy chụp lấy ảnh ngay |
90065100 | Máy ảnh loại khác:'Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)), sử dụng phim cuộn khổ rộng không quá 35 mm |
90065200 | Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm |
90065300 | Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm |
900659 | Loại khác: |
90065910 | Máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành |
Trang 1 trên 1
bottom of page