top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
89020094 | Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 1.000 |
89020095 | Tấn đăng ký trên 1.000 nhưng không quá 4.000 |
89020096 | Tấn đăng ký trên 4.000 |
8903 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô. |
89031000 | Loại có thể bơm hơi hoặc tự bơm hơi được |
89039100 | Loại khác:'Thuyền buồm, có hoặc không có động cơ phụ trợ |
89039200 | Thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gắn máy bên ngoài |
89039900 | Loại khác |
8904 | Tàu kéo và tàu đẩy. |
89040010 | Tấn đăng ký không quá 26 |
89040031 | Tấn đăng ký trên 26:'Dùng cho loại có công suất không quá 4.000 hp |
89040039 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page