top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
89019036 | Tấn đăng ký trên 5.000 nhưng không quá 50.000 |
89019037 | Tấn đăng ký trên 50.000 |
8902 | Tàu thuyền đánh bắt thuỷ sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thuỷ sản đánh bắt. |
89020021 | Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:Tấn đăng ký không quá 26 |
89020022 | Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 40 |
89020023 | Tấn đăng ký từ 40 trở lên nhưng không quá 250 |
89020024 | Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 1.000 |
89020025 | Tấn đăng ký trên 1.000 nhưng không quá 4.000 |
89020026 | Tấn đăng ký trên 4.000 |
89020091 | Loại khác:Tấn đăng ký không quá 26 |
89020092 | Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 40 |
89020093 | Tấn đăng ký từ 40 trở lên nhưng không quá 250 |
Trang 1 trên 1
bottom of page