top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
89013050 | Tấn đăng ký không quá 5.000 |
89013070 | Tấn đăng ký trên 5.000 nhưng không quá 50.000 |
89013080 | Tấn đăng ký trên 50.000 |
890190 | Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: |
89019011 | Không có động cơ đẩy:'Tấn đăng ký không quá 26 |
89019012 | Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 500 |
89019014 | Tấn đăng ký trên 500 |
89019031 | Có động cơ đẩy:Tấn đăng ký không quá 26 |
89019032 | Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 500 |
89019033 | Tấn đăng ký trên 500 nhưng không quá 1.000 |
89019034 | Tấn đăng ký trên 1.000 nhưng không quá 4.000 |
89019035 | Tấn đăng ký trên 4.000 nhưng không quá 5.000 |
Trang 1 trên 1
bottom of page