top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
88039020 | Của khí cầu, tàu lượn hoặc diều |
88039090 | Loại khác |
8804 | Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng. |
88040010 | Dù xoay và bộ phận của chúng |
88040090 | Loại khác |
8805 | Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tầu sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của các thiết bị trên. |
88051000 | Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hãm tốc độ dùng cho tầu sân bay hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng |
88052100 | Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng:Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng |
880529 | Loại khác: |
88052910 | Thiết bị huấn luyện bay mặt đất |
88052990 | Loại khác |
8901 | Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thuỷ chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa. |
Trang 1 trên 1
bottom of page