top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
88023010 | Máy bay |
88023090 | Loại khác |
880240 | Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg: |
88024010 | Máy bay |
88024090 | Loại khác |
88026000 | Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tầu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tầu vũ trụ |
8803 | Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01 hoặc 88.02. |
88031000 | Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng |
88032000 | Càng, bánh và các bộ phận của chúng |
88033000 | Các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng |
880390 | Loại khác: |
88039010 | Của vệ tinh viễn thông |
Trang 1 trên 1
bottom of page