top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
87169094 | Loại khác:'Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa |
87169095 | Bánh xe, dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.80.90, có đường kính (kể cả lốp) trên 100mm nhưng không quá 250mm có độ rộng của bánh xe hoặc đã lắp lốp lớn hơn 30mm |
87169096 | Loại bánh xe khác |
87169099 | Loại khác |
88010000 | Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tầu lượn, tầu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ. |
8802 | Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); tầu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tầu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tầu vũ trụ. |
88021100 | Trực thăng:'Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg |
88021200 | Trọng lượng không tải trên 2.000 kg |
880220 | Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg: |
88022010 | Máy bay |
88022090 | Loại khác |
880230 | Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000kg: |
Trang 1 trên 1
bottom of page