top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
87163991 | Loại khác:'Có tải trọng (trọng tải) trên 200 tấn |
87163999 | Xe khác |
87164000 | Rơ-moóc và bán rơ-moóc khác |
871680 | Xe khác: |
87168010 | Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hay phân xưởng, trừ xe cút kít |
87168020 | Xe cút kít |
87168090 | Loại khác |
871690 | Bộ phận: |
87169013 | Dùng cho xe rơ-moóc và bán rơ-moóc:'Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.20 |
87169019 | Loại khác |
87169092 | Dùng cho xe khác:'Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:'Bánh xe, có đường kính (kể cả lốp) trên 100mm nhưng không quá 250mm có độ rộng của bánh xe hoặc đã lắp lốp lớn hơn 30mm |
87169093 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page