top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
12024100 | Loại khác:'Lạc vỏ |
12024200 | Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
12030000 | Cùi (cơm) dừa khô. |
12040000 | Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh. |
1205 | Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) đã hoặc chưa vỡ mảnh. |
12051000 | Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) có hàm lượng axit eruxit thấp |
12059000 | Loại khác |
12060000 | Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. |
1207 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh. |
120710 | Hạt cọ và nhân hạt cọ: |
12071010 | Phù h ợp để gieo trồng |
12071020 | Không phù hợp để gieo trồng |
Trang 1 trên 1
bottom of page