top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
87089963 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 |
87089970 | Loại khác |
87089990 | Loại khác |
8709 | Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo loại dùng trong sân ga xe lửa; bộ phận của các loại xe kể trên. |
87091100 | Xe:Loại chạy điện |
87091900 | Loại khác |
87099000 | Bộ phận |
87100000 | Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này. |
8711 | Mô tô (kể cả moped) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; mô tô thùng. |
871110 | Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc: |
87111012 | Dạng CKD:' Xe đạp máy (Moped) và xe đạp có động cơ |
87111013 | Xe mô tô khác và xe scooter |
Trang 1 trên 1
bottom of page