top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
87049010
Dạng CKD
87049091
Loại khác:' Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
87049092
Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
87049093
Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
87049094
Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
87049099
Loại khác
8705
Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hay hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe cứu hỏa, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chiếu chụp X-quang).
87051000
Xe cần cẩu
87052000
Xe cần trục khoan
87053000
Xe cứu hỏa
87054000
Xe trộn bê tông
870590
Loại khác:
Trang 1 trên 1
bottom of page