top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
87043231 | Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:Dạng CKD:Xe đông lạnh |
87043239 | Loại khác |
87043241 | Loại khác:Xe đông lạnh |
87043242 | Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
87043243 | Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn |
87043244 | Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
87043245 | Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
87043246 | Loại khác:'Tổng trọng lượng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn |
87043249 | Loại khác |
87043251 | Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:Dạng CKD:Xe đông lạnh |
87043259 | Loại khác |
87043261 | Loại khác:Xe đông lạnh |
Trang 1 trên 1
bottom of page