top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
11031120
Lõi lúa mì hoặc durum
11031190
Loại khác
11031300
Của ngô
110319
Của ngũ cốc khác:
11031910
Của meslin
11031920
Của gạo
11031990
Loại khác
11032000
Dạng bột viên
1104
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.
11041200
Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:'Của yến mạch
110419
Của ngũ cốc khác:
11041910
Của ngô
Trang 1 trên 1
bottom of page