top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
87029013 | Xe chở người từ 30 chỗ trở lên |
87029014 | Xe khách, xe buýt hoặc xe mini buýt khác |
87029019 | Loại khác |
87029092 | Loại khác:'Xe ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van) |
87029093 | Xe chở người từ 30 chỗ trở lên: 'Xe được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay |
87029094 | Loại khác |
87029095 | Xe khách, xe buýt hoặc xe buýt mini khác |
87029099 | Loại khác |
8703 | Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua. |
870310 | Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: |
87031010 | Xe ô tô chơi gôn, kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies) |
87031090 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page