top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
8608 | Bộ phận cố định và các khớp nối của đường ray xe lửa hoặc xe điện; thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ (kể cả cơ điện) dùng cho đường xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường sông, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên. |
86080020 | Thiết bị cơ điện |
86080090 | Loại khác |
86090000 | Công-ten-nơ (Container) (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức. |
87021060 | Loại khác: 'Xe ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van) |
87021071 | Xe chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:'Tổng trọng lượng có tải tối đa từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn |
87021079 | Loại khác |
87021081 | Xe khách, xe buýt hoặc xe mini buýt khác:'Tổng trọng lượng có tải tối đa từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn |
87021089 | Loại khác |
87021090 | Loại khác |
870290 | Loại khác: |
87029012 | Dạng CKD:'Xe ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van) |
Trang 1 trên 1
bottom of page