top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
86012000 | Loại chạy bằng ắc qui điện |
8602 | Đầu máy đường sắt khác; toa tiếp liệu đầu máy. |
86021000 | Đầu máy chạy điện diesel |
86029000 | Loại khác |
8603 | Toa xe lửa hoặc toa xe điện tự hành, toa hàng và toa hành lý, trừ loại thuộc nhóm 86.04. |
86031000 | Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài |
86039000 | Loại khác |
86040000 | Xe bảo dưỡng hay phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xưởng, xe gắn cần cẩu, toa làm đầm tầu, đầu máy dùng để kéo, toa thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray). |
86050000 | Toa xe lửa hay xe điện chở khách, không tự hành; toa hành lý, toa bưu điện và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04). |
8606 | Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng, không tự hành. |
86061000 | Toa xi téc và các loại toa tương tự |
86063000 | Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ loại thuộc phân nhóm 8606.10 |
Trang 1 trên 1
bottom of page