top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
85471000 | Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ |
85472000 | Phụ kiện cách điện bằng plastic |
854790 | Loại khác: |
85479010 | Ống cách điện và phụ kiện nối của nó làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện |
85479090 | Loại khác |
8548 | Phế liệu và phế thải của các loại pin, ắc qui; các loại pin và ắc qui điện đã sử dụng hết; các bộ phận điện của máy móc hay thiết bị, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này. |
854810 | Phế liệu và phế thải của các loại pin, ắc qui và pin xạc; các loại pin, ắc qui và pin xạc đã sử dụng hết: |
85481012 | Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axít: 'Của loại dùng cho máy bay |
85481019 | Loại khác |
85481022 | Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt:'Của pin và bộ pin |
85481023 | Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay |
85481029 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page