top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
85389011 | Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:'Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober) |
85389012 | Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8536.50.50, 8536.69.31, 8536.69.39, 8536.90.11 hoặc 8536.90.19 |
85389013 | Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8537.10.20 |
85389019 | Loại khác |
85389021 | Dùng cho điện áp trên 1.000 V:'Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober) |
85389029 | Loại khác |
8539 | Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang. |
853910 | Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units): |
85391010 | Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 |
85391090 | Loại khác |
853921 | Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:'Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: |
85392120 | Dùng cho thiết bị y tế |
Trang 1 trên 1
bottom of page