top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
85318029 | Loại khác |
85318090 | Loại khác |
853190 | Bộ phận: |
85319010 | Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29 |
85319020 | Của chuông cửa hoặc các thiết bị phát tín hiệu khác dùng cho cửa |
85319030 | Của chuông hoặc thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác |
85319090 | Loại khác |
8532 | Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước). |
85321000 | Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn) |
85322100 | Tụ điện cố định khác:Tụ tantan (tantalum) |
85322200 | Tụ nhôm |
85322300 | Tụ gốm, một lớp |
Trang 1 trên 1
bottom of page