top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
85189010 | Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp |
85189020 | Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.40.40 |
85189030 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22 |
85189040 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90 |
85189090 | Loại khác |
8519 | Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh. |
851920 | Thiết bị hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, xèng (vật nhỏ tròn giống đồng xu tokens) hoặc bằng hình thức thanh toán khác: |
85192010 | Máy ghi hoạt động bằng đĩa hoặc đồng xu |
85192020 | Loại khác |
85193000 | Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa) |
85195000 | Máy trả lời điện thoại |
851981 | Thiết bị khác:'Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn: |
Trang 1 trên 1
bottom of page