top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
09101200 | Đã xay hoặc nghiền |
09102000 | Nghệ tây |
09103000 | Nghệ (curcuma) |
091091 | Gia vị khác: Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: |
09109110 | Ca-ri (curry) |
09109190 | Loại khác |
091099 | Loại khác: |
09109910 | Lá húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế |
09109990 | Loại khác |
1. Chương này không bao gồm các loại thuốc lá dược phẩm (Chương 30). | |
1. Các nhóm 55.01 và 55.02 chỉ áp dụng với tô filament nhân tạo, bao gồm các filament song song có cùng chiều dài tương đương chiều dài của tô, thoả mãn các chỉ tiêu kỹ thuật dưới đây: | |
1. Theo mục đích của phân nhóm 2403.11, thuật ngữ "thuốc lá để sử dụng với tẩu nước" có nghĩa là thuốc lá hút sử dụng bằng tẩu nước và thuốc lá này bao gồm hỗn hợp thuốc lá và glycerol, có hoặc không có thêm dầu thơm và tinh dầu, mật mía hoặc đường, có hoặc không chứa hương thơm từ quả. Tuy nhiên, những sản phẩm không chứa thuốc lá dùng để hút sử dụng tẩu nước thì bị loại trừ ra khỏi phân nhóm này. |
Trang 1 trên 1
bottom of page