top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
85143020 | Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp |
85143090 | Loại khác |
85144000 | Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi |
851490 | Bộ phận: |
85149020 | Bộ phận của lò luyện hoặc lò sấy dùng trong công nghiệp hay phòng thí nghiệm sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp |
85149090 | Loại khác |
8515 | Máy và dụng cụ hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác, chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy, dụng cụ dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại. |
85151100 | Máy và dụng cụ để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có ph`ần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy):Mỏ hàn sắt và súng hàn |
851519 | Loại khác: |
85151910 | Máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in |
85151990 | Loại khác |
85152100 | Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở:'Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần |
Trang 1 trên 1
bottom of page