top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
85131020 | Đèn thợ khai thác đá |
85131090 | Loại khác |
851390 | Bộ phận: |
85139010 | Của đèn mũ thợ mỏ và của đèn thợ khai thác đá |
85139030 | Bộ phản quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tắc đèn chớp |
85139090 | Loại khác |
8514 | Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp, hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi. |
85141000 | Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở |
851420 | Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi: |
85142020 | Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp |
85142090 | Loại khác |
851430 | Lò luyện, nung và lò sấy khác: |
Trang 1 trên 1
bottom of page