top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
85049049 | Loại khác |
85049050 | Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất không quá 2.500 kVA |
85049060 | Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất trên 2.500 kVA |
85049090 | Loại khác |
8505 | Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ khác, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ. |
85051100 | Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:Bằng kim loại |
85051900 | Loại khác |
85052000 | Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ |
85059000 | Loại khác, kể cả bộ phận |
8506 | Pin và bộ pin. |
850610 | Bằng dioxit mangan: |
85061010 | Có thể tích ngoài không quá 300 cm3 |
Trang 1 trên 1
bottom of page