top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
850450 | Cuộn cảm khác: |
85045010 | Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và máy phụ trợ của chúng, và thiết bị viễn thông |
85045020 | Cuộn cảm cố định kiểu con chip |
85045093 | Loại khác:'Có công suất danh định không quá 2.500 kVA |
85045094 | Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA |
85045095 | Có công suất danh định trên 10.000 kVA |
850490 | Bộ phận: |
85049010 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10 |
85049020 | Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10 |
85049031 | Dùng cho máy biến đổi điện có công suất không quá 10.000 kVA:'Tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn |
85049039 | Loại khác |
85049041 | Dùng cho biến thế điện có công suất trên 10.000 kVA:'Tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng loại dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn |
Trang 1 trên 1
bottom of page