top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
850239 | Loại khác: |
85023910 | Công suất không quá 10 kVA |
85023920 | Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA |
85023931 | Công suất trên 10.000 kVA:Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên |
85023939 | Loại khác |
85024000 | Máy biến đổi điện quay |
8503 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02. |
85030010 | Các bộ phận dùng để sản xuất động cơ điện thuộc nhóm 85.01; các bộ phận của máy phát điện thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02 có công suất từ 10.000 kW trở lên |
85030090 | Loại khác |
8504 | Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm. |
85041000 | Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng |
850421 | y biến điện sử dụng điện môi lỏng:Có công suất danh định không quá 650 kVA: |
Trang 1 trên 1
bottom of page