top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
85016110 | Công suất không quá 12,5 kVA |
85016120 | Công suất trên 12,5 kVA |
850162 | Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA: |
85016210 | Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA |
85016290 | Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA |
85016300 | Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA |
85016400 | Công suất trên 750 kVA |
8502 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay. |
85021100 | Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):Công suất không quá 75 kVA |
850212 | Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA: |
85021210 | Công suất không quá 125 kVA |
85021220 | Công suất trên 125 kVA |
Trang 1 trên 1
bottom of page