top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
84829100 | Bộ phận:'Bi, kim và đũa |
84829900 | Loại khác |
8483 | Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; gối đỡ trục dùng ổ lăn và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng). |
848310 | Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên: |
84831010 | Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 |
84831024 | Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:'Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 |
84831025 | Loại khác:'Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
84831026 | Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc |
84831027 | Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
84831031 | Dùng cho động cơ đẩy thủy:Công suất không quá 22,38 kW |
84831039 | Loại khác |
84831090 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page