top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
84811011 | Bằng sắt hoặc thép:Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm |
84811019 | Loại khác |
84811021 | Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:'Có đường kính trong không quá 2,5 cm |
84811022 | Có đường kính trong trên 2,5 cm |
84811091 | Loại khác:'Bằng plastic, loại có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm |
84811099 | Loại khác |
848120 | Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén: |
84812010 | Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm |
84812020 | Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm |
84812090 | Lo ại khác |
848130 | Van kiểm tra (van một chiều): |
84813010 | Van cản (van kiểm tra), bằng gang có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm |
Trang 1 trên 1
bottom of page