top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
84795000 | Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác |
84796000 | Máy làm mát không khí bằng bay hơi |
84797100 | Cầu vận chuyển hành khách:'Loại sử dụng ở sân bay |
84797900 | Loại khác |
847981 | Máy và thiết bị cơ khí khác:Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện: |
84798110 | Hoạt động bằng điện |
84798120 | Không hoạt động bằng điện |
847982 | Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy: |
84798210 | Hoạt động bằng điện |
84798220 | Không hoạt động bằng điện |
847989 | Loại khác: |
84798920 | Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ, hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong sản xuất; thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm đế khác; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hay tấm mạch dây in hay tấm mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất |
Trang 1 trên 1
bottom of page