top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
84502000
Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt
845090
Bộ phận:
84509010
Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00
84509020
Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12.00 hoặc 8450.19
8451
Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở, gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt.
84511000
Máy giặt khô
84512100
Máy sấy:Công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô
84512900
Loại khác
845130
Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):
84513010
Máy là trục đơn, loại gia dụng
84513090
Loại khác
84514000
Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm
Trang 1 trên 1
bottom of page