top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
844720 | Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính: |
84472010 | Hoạt động bằng điện |
84472020 | Không hoạt động bằng điện |
844790 | Loại khác: |
84479010 | Hoạt động bằng điện |
84479020 | Không hoạt động bằng điện |
8448 | Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt). |
844811 | Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:'Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên: |
84481110 | Hoạt động bằng điện |
84481120 | Không hoạt động bằng điện |
844819 | Loại khác: |
84481910 | Hoạt động bằng điện |
Trang 1 trên 1
bottom of page