top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
84439100 | Bộ phận và phụ kiện:'Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42 |
844399 | Loại khác: |
84439910 | Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in |
84439920 | Hộp mực in đã có mực in |
84439930 | Bộ phận cung cấp và phân loại giấy |
84439990 | Loại khác |
8444 | Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo. |
84440010 | Hoạt động bằng điện |
84440020 | Không hoạt động bằng điện |
8445 | Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả m áy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sơ sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47. |
844511 | Máy chuẩn bị sợi dệt:Máy chải thô: |
84451110 | Hoạt động bằng điện |
Trang 1 trên 1
bottom of page