top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
841990 | Bộ phận: |
84199012 | Của thiết bị hoạt động bằng điện:'Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp |
84199013 | Vỏ của tháp làm mát |
84199019 | Loại khác |
84199021 | Của thiết bị không hoạt động bằng điện:'Loại sử dụng trong gia đình |
84199029 | Loại khác |
8420 | Các loại máy cán là hay máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng. |
842010 | Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác: |
84201010 | Thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng |
84201020 | Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình |
84201090 | Loại khác |
842091 | Bộ phận:Trục cán: |
Trang 1 trên 1
bottom of page