top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
84189940 | Panô nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.10, 8418.21.00 hoặc 8418.29.00 |
84189990 | Loại khác |
8419 | Máy, thiết bị dùng cho công xưởng hoặc cho phòng thí nghiệm, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò nấu luyện, lò nung sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; bình đun nước nóng ngay hoặc bình chứa nước nóng, không dùng điện. |
841911 | Máy, thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc bình đun chứa nước nóng, không dùng điện: 'Máy, thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga: |
84191110 | Loại sử dụng trong gia đình |
84191190 | Loại khác |
841919 | Loại khác: |
84191910 | Loại sử dụng trong gia đình |
84191990 | Loại khác |
84192000 | Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm |
841931 | Máy sấy:Dùng để sấy nông sản: |
84193110 | Hoạt động bằng điện |
Trang 1 trên 1
bottom of page