top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
841582 | Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: |
84158211 | Sử dụng cho máy bay:'Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút |
84158219 | Loại khác |
84158221 | Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:'Công suất không quá 26,38 kW |
84158229 | Loại khác |
84158231 | Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):' Công suất không quá 26,38 kW |
84158239 | Loại khác |
84158291 | Loại khác:' Công suất không quá 26,38 kW |
84158299 | Loại khác |
841583 | Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: |
84158311 | Sử dụng cho máy bay:'Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút |
84158319 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page