top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
84149019 | Loại khác |
84149021 | Của quạt:' Của bơm hoặc máy nén:'Của loại quạt dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16 |
84149029 | Loại khác |
84149031 | ủa nắp chụp hút:'Của các mặt hàng thuộc phân nhóm 8414.60 |
84149032 | Của các mặt hàng thuộc phân nhóm 8414.80 |
8415 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt. |
841510 | Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt): |
84151010 | Công suất không quá 26,38 kW |
84151090 | Loại khác |
841520 | Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: |
84152010 | Công suất không quá 26,38 kW |
84152090 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page