top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
84122100 | Động cơ và mô tơ thủy lực:Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) |
84122900 | Loại khác |
84123100 | Động cơ và mô tơ dùng khí nén:Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) |
84123900 | Loại khác |
84128000 | Loại khác |
841290 | Bộ phận: |
84129010 | Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.10 |
84129090 | Loại khác |
8413 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo lường; máy đẩy chất lỏng. |
84131100 | Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo lường:'Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo dưỡng ô tô, xe máy |
84131900 | Loại khác |
841320 | Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: |
Trang 1 trên 1
bottom of page