top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
84099972 | Thân máy |
84099973 | Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm |
84099974 | Ống xi lanh khác |
84099975 | Quy lát và nắp quy lát |
84099976 | Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm |
84099977 | Piston khác |
84099978 | Bạc piston và chốt piston |
84099979 | Loại khác |
8410 | Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng. |
84101100 | Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:Công suất không quá 1.000 kW |
84101200 | Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW |
84101300 | Công suất trên 10.000 kW |
Trang 1 trên 1
bottom of page