top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
84089091 | Loại khác:'Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 |
84089099 | Loại khác |
8409 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08. |
84091000 | Dùng cho động cơ máy bay |
840991 | Loại khác:'Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện: |
84099111 | Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:Chế hòa khí và bộ phận của chúng |
84099112 | Thân động cơ |
84099113 | Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm |
84099114 | Ống xi lanh khác |
84099115 | Quy lát và nắp quy lát |
84099116 | Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm |
84099117 | Piston khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page